Từ điển › 耗力耗力 nghĩa là gìhào lìHán Việt: HAO LỰCtốn nhiều sức lựcNghĩa hào lìHán Việt: HAO LỰCtốn nhiều sức lựcTiếng Anh: to require much effortChữ thành phần耗hào · Hán Việt: haoto consume, to use up; to squander, to waste10 nét · Xem thứ tự nét →力lì · Hán Việt: lựcstrength, power; capability, influence2 nét · Xem thứ tự nét →