Từ điển › 耗能耗能 nghĩa là gìhào néngHán Việt: HAO NĂNGtiêu thụ năng lượngNghĩa hào néngHán Việt: HAO NĂNGtiêu thụ năng lượngTiếng Anh: to consume energyChữ thành phần耗hào · Hán Việt: haoto consume, to use up; to squander, to waste10 nét · Xem thứ tự nét →能néng · Hán Việt: năngcan, may; capable, full of energy10 nét · Xem thứ tự nét →