耳熟能详耳熟能詳 nghĩa là gì
ěr shú néng xiángHán Việt: NHĨ THỤC NĂNG TƯỜNG
điều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết (thành ngữ)
Nghĩa
ěr shú néng xiángHSK 7Hán Việt: NHĨ THỤC NĂNG TƯỜNG
- điều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết (thành ngữ)
Tiếng Anh: what's frequently heard can be repeated in detail (idiom)
Chữ thành phần
- 耳ěr · Hán Việt: nhĩear; to hear, to hear of; handle6 nét · Xem thứ tự nét →
- 熟shú · Hán Việt: thụcwell-cooked; ripe, mature; familiar with15 nét · Xem thứ tự nét →
- 能néng · Hán Việt: năngcan, may; capable, full of energy10 nét · Xem thứ tự nét →
- 详xiáng · Hán Việt: tườngcomplete, detailed, thorough8 nét · Xem thứ tự nét →