职业高中職業高中 nghĩa là gì
zhí yè gāo zhōngHán Việt: CHỨC NGHIỆP CAO TRUNG
trường trung học nghề (viết tắt thành 職高|职高[zhi2 gao1])
Nghĩa
zhí yè gāo zhōngHán Việt: CHỨC NGHIỆP CAO TRUNG
- trường trung học nghề (viết tắt thành 職高|职高[zhi2 gao1])
Tiếng Anh: vocational high school (abbr. to 職高|职高[zhi2 gao1])
Chữ thành phần
- 职zhí · Hán Việt: chứcduty, profession; office, post11 nét · Xem thứ tự nét →
- 业yè · Hán Việt: nghiệpbusiness, profession; to study, to work5 nét · Xem thứ tự nét →
- 高gāo · Hán Việt: caotall, lofty; high, elevated10 nét · Xem thứ tự nét →
- 中zhōng · Hán Việt: trungcentral; center, middle; amidst; to hit (target), to attain; China; Chinese4 nét · Xem thứ tự nét →