聚伙聚夥 nghĩa là gì
jù huǒ
tập hợp đám đông
Nghĩa (2 cách đọc)
jù huǒ
- tập hợp đám đông
- tụ tập đám đông
- nhóm người
- đám đông
- nhóm băng đảng
jù huǒ
Tiếng Anh: to band together (often for violent or unlawful purposes); to gang up
jù huǒ
tập hợp đám đông
Tiếng Anh: to band together (often for violent or unlawful purposes); to gang up