聚合作用 nghĩa là gì
jù hé zuò yòngHán Việt: TỤ HỢP TÁC DỤNG
sự trùng hợp
Nghĩa
jù hé zuò yòngHán Việt: TỤ HỢP TÁC DỤNG
- sự trùng hợp
Tiếng Anh: polymerization
Chữ thành phần
- 聚jù · Hán Việt: tụto assemble, to collect, to meet14 nét · Xem thứ tự nét →
- 合hé · Hán Việt: hợpto combine, to join, to unite; to gather6 nét · Xem thứ tự nét →
- 作zuò · Hán Việt: tácto make; to write, to compose; to act, to perform7 nét · Xem thứ tự nét →
- 用yòng · Hán Việt: dụngto use, to employ, to apply; use5 nét · Xem thứ tự nét →