聪明一世,糊涂一时聰明一世,糊塗一時 nghĩa là gì
cōng ming yī shì , hú tu yī shíHán Việt: THÔNG MINH NHẤT THẾ HỒ DƠ NHẤT THÌ
(thành ngữ) người khôn ngoan cũng có lúc sai lầm; không ai hoàn hảo
Nghĩa
cōng ming yī shì , hú tu yī shíHán Việt: THÔNG MINH NHẤT THẾ HỒ DƠ NHẤT THÌ
- (thành ngữ) người khôn ngoan cũng có lúc sai lầm; không ai hoàn hảo
Tiếng Anh: (idiom) even the wisest can have a momentary lapse in judgment; every man has a fool in his sleeve
Chữ thành phần
- 聪cōng · Hán Việt: thôngsharp (of sight and hearing); intelligent, clever, bright15 nét · Xem thứ tự nét →
- 明míng · Hán Việt: minhbright, clear; to explain, to understand, to shed light8 nét · Xem thứ tự nét →
- 一yī · Hán Việt: nhấtone; a, an; alone1 nét · Xem thứ tự nét →
- 世shì · Hán Việt: thếgeneration, era, age; world5 nét · Xem thứ tự nét →
- 糊hú · Hán Việt: hồmuddled; paste; to stick on with paste15 nét · Xem thứ tự nét →
- 涂tú · Hán Việt: dơto smear, to scribble, to daub; surname10 nét · Xem thứ tự nét →
- 时shí · Hán Việt: thìtime, season; period, era, age7 nét · Xem thứ tự nét →