聪明反被聪明误聰明反被聰明誤 nghĩa là gì
cōng míng fǎn bèi cōng míng wù
(thành ngữ) người thông minh có thể trở thành nạn nhân của chính mình; khôn quá hóa dại; quá thông minh lại thành ra hại
Nghĩa
cōng míng fǎn bèi cōng míng wù
- (thành ngữ) người thông minh có thể trở thành nạn nhân của chính mình; khôn quá hóa dại; quá thông minh lại thành ra hại
Tiếng Anh: (idiom) a clever person may become the victim of his own ingenuity; cleverness may overreach itself; too smart for one's own good
Chữ thành phần
- 聪cōng · Hán Việt: thôngsharp (of sight and hearing); intelligent, clever, bright15 nét · Xem thứ tự nét →
- 明míng · Hán Việt: minhbright, clear; to explain, to understand, to shed light8 nét · Xem thứ tự nét →
- 反fǎn · Hán Việt: phảnreverse, opposite; contrary, anti-4 nét · Xem thứ tự nét →
- 被bèi · Hán Việt: bịbedding; a passive particle meaning "by"10 nét · Xem thứ tự nét →
- 误wùerror, fault, mistake; to delay9 nét · Xem thứ tự nét →