肝肠寸断肝腸寸斷 nghĩa là gì
gān cháng cùn duàn
nghĩa đen: gan ruột đứt từng khúc (thành ngữ)
Nghĩa
gān cháng cùn duàn
- nghĩa đen: gan ruột đứt từng khúc (thành ngữ)
- nghĩa bóng: đau buồn tột cùng
Tiếng Anh: lit. liver and guts cut to pieces (idiom); fig. grief-stricken