Từ điển › 胆大胆大膽大 nghĩa là gìdǎn dàHán Việt: ĐẢM ĐẠIgan dạNghĩa dǎn dàHán Việt: ĐẢM ĐẠIgan dạcan đảmliều lĩnhTiếng Anh: daring; bold; audaciousChữ thành phần胆dǎn · Hán Việt: đảmgallbladder; gall, guts, courage9 nét · Xem thứ tự nét →大dà · Hán Việt: đạibig, great, vast, high, deep3 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 胆大胆大包天dǎn dà bāo tiān liều lĩnh; cực kỳ gan dạ胆大妄为dǎn dà wàng wéi gan dạ; xem thường; người liều mạng