背着抱着一般重背著抱著一般重 nghĩa là gì
bēi zhe bào zhe yī bān zhòngHán Việt: BỐI TRỨ BÃO TRỨ NHẤT BÀN TRỌNG
nghĩa đen: dù cõng trên lưng hay bế trên tay, đều nặng như nhau (thành ngữ)
Nghĩa
bēi zhe bào zhe yī bān zhòngHán Việt: BỐI TRỨ BÃO TRỨ NHẤT BÀN TRỌNG
- nghĩa đen: dù cõng trên lưng hay bế trên tay, đều nặng như nhau (thành ngữ)
- nghĩa bóng: không thể tránh khỏi gánh nặng
Tiếng Anh: lit. whether one carries it on one's back or in one's arms, it's equally heavy (idiom); fig. one can't avoid the burden
Chữ thành phần
- 背bèi · Hán Việt: bốiback, backside; to betray, to violate9 nét · Xem thứ tự nét →
- 着zhe · Hán Việt: trứto make a move, to take action11 nét · Xem thứ tự nét →
- 抱bào · Hán Việt: bãoto embrace, to hold in one's arms; to enfold8 nét · Xem thứ tự nét →
- 一yī · Hán Việt: nhấtone; a, an; alone1 nét · Xem thứ tự nét →
- 般bān · Hán Việt: bànsort, manner, kind, class10 nét · Xem thứ tự nét →
- 重zhòng · Hán Việt: trọngheavy, weighty; to double, to repeat9 nét · Xem thứ tự nét →