胎体胎體 nghĩa là gì
tāi tǐHán Việt: THAI THỂ
(trong gốm sứ, sơn mài, v.v.) phần nền (làm từ đất sét, kim loại, tre, v.v.) được phủ men, sơn mài hoặc các yếu tố trang trí khác
Nghĩa
tāi tǐHán Việt: THAI THỂ
- (trong gốm sứ, sơn mài, v.v.) phần nền (làm từ đất sét, kim loại, tre, v.v.) được phủ men, sơn mài hoặc các yếu tố trang trí khác
Tiếng Anh: (in ceramics, lacquerware etc) the base (made of clay, metal, bamboo etc) onto which a glaze, lacquer or other decorative elements are applied