胎死腹中 nghĩa là gì
tāi sǐ fù zhōngHán Việt: THAI TỢ PHỤC TRUNG
thai chết trong bụng
Nghĩa
tāi sǐ fù zhōngHán Việt: THAI TỢ PHỤC TRUNG
- thai chết trong bụng
- (ví von) kế hoạch hoặc dự án thất bại trước khi thực hiện
Tiếng Anh: fetus dies in the belly; (fig.) plans or projects failed before being carried out
Chữ thành phần
- 胎tāi · Hán Việt: thaiembryo, fetus; car tire9 nét · Xem thứ tự nét →
- 死sǐ · Hán Việt: tợ, tửdead; death; impassable, inflexible6 nét · Xem thứ tự nét →
- 腹fù · Hán Việt: phụcstomach, belly, abdomen; inside13 nét · Xem thứ tự nét →
- 中zhōng · Hán Việt: trungcentral; center, middle; amidst; to hit (target), to attain; China; Chinese4 nét · Xem thứ tự nét →