胜不骄,败不馁勝不驕,敗不餒 nghĩa là gì
shèng bù jiāo , bài bù něiHán Việt: THẮNG BẤT KIÊU BẠI BẤT NUÔI
không kiêu ngạo khi thắng, không nản chí khi thua
Nghĩa
shèng bù jiāo , bài bù něiHán Việt: THẮNG BẤT KIÊU BẠI BẤT NUÔI
- không kiêu ngạo khi thắng, không nản chí khi thua
Tiếng Anh: no arrogance in victory, no despair in defeat
Chữ thành phần
- 胜shèng · Hán Việt: thắngvictory; to excel, to truimph9 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 骄jiāo · Hán Việt: kiêuhaughty, spirited; a wild stallion9 nét · Xem thứ tự nét →
- 败bài · Hán Việt: bạifailure; to decline, to fail, to suffer defeat8 nét · Xem thứ tự nét →
- 馁něi · Hán Việt: nuôifamished, hungry, starving10 nét · Xem thứ tự nét →