胳膊肘朝外拐 nghĩa là gì
gē bo zhǒu cháo wài guǎi
nghĩa đen: khuỷu tay quay ra ngoài (thành ngữ)
Nghĩa
gē bo zhǒu cháo wài guǎi
- nghĩa đen: khuỷu tay quay ra ngoài (thành ngữ)
- nghĩa bóng: theo người ngoài thay vì người nhà
Tiếng Anh: lit. the elbow turns outward (idiom); fig. to side with outsiders rather than one's own people
Chữ thành phần
- 胳gē · Hán Việt: cặcarms; armpit10 nét · Xem thứ tự nét →
- 膊bóshoulder, upper arm14 nét · Xem thứ tự nét →
- 肘zhǒuelbow, shoulder; to help someone carry a load7 nét · Xem thứ tự nét →
- 朝cháo · Hán Việt: triềuto face; direct, facing; dynasty; morning12 nét · Xem thứ tự nét →
- 外wài · Hán Việt: ngoạiout, outside, external; foreign; in addition5 nét · Xem thứ tự nét →
- 拐guǎi · Hán Việt: quảy, quái, quải, quầyto kidnap, to abduct; to turn; crutch8 nét · Xem thứ tự nét →