胸有成竹 nghĩa là gì
xiōng yǒu chéng zhúHán Việt: HÔNG HỮU THÀNH TRÚC
(thành ngữ) trong lòng đã có kế hoạch chu đáo
Nghĩa
xiōng yǒu chéng zhúHSK 7Hán Việt: HÔNG HỮU THÀNH TRÚC
- (thành ngữ) trong lòng đã có kế hoạch chu đáo
Tiếng Anh: (idiom) to have a well-thought-out plan in mind
Chữ thành phần
- 胸xiōng · Hán Việt: hôngbreast, bosom; heart, mind10 nét · Xem thứ tự nét →
- 有yǒu · Hán Việt: hữuto have, to own, to possess; to exist6 nét · Xem thứ tự nét →
- 成chéng · Hán Việt: thànhto accomplish; to become; to complete, to finish; to succeed6 nét · Xem thứ tự nét →
- 竹zhú · Hán Việt: trúcbamboo; flute6 nét · Xem thứ tự nét →