能伸能屈 nghĩa là gì
néng shēn néng qū
có thể cúi mình khuất phục, cũng có thể đứng thẳng (thành ngữ từ Kinh Dịch); sẵn sàng nhún nhường và kiên định
Nghĩa
néng shēn néng qū
- có thể cúi mình khuất phục, cũng có thể đứng thẳng (thành ngữ từ Kinh Dịch); sẵn sàng nhún nhường và kiên định
- linh hoạt
Tiếng Anh: see 能屈能伸[neng2 qu1 neng2 shen1]