能写善算能寫善算 nghĩa là gì
néng xiě shàn suànHán Việt: NĂNG TẢ THIỆN TOÁN
biết chữ và giỏi tính toán (thành ngữ)
Nghĩa
néng xiě shàn suànHán Việt: NĂNG TẢ THIỆN TOÁN
- biết chữ và giỏi tính toán (thành ngữ)
Chữ thành phần
- 能néng · Hán Việt: năngcan, may; capable, full of energy10 nét · Xem thứ tự nét →
- 写xiě · Hán Việt: tảto write; to draw, to sketch; to compose5 nét · Xem thứ tự nét →
- 善shàn · Hán Việt: thiệngood, virtuous, charitable, kind12 nét · Xem thứ tự nét →
- 算suàn · Hán Việt: toánto calculate, to count; to figure, to plan14 nét · Xem thứ tự nét →