能屈能伸 nghĩa là gì
néng qū néng shēn
có thể cúi mình và phục tùng, hoặc có thể đứng thẳng (thành ngữ, từ Kinh Dịch); sẵn sàng nhún nhường và cứng rắn
Nghĩa
néng qū néng shēn
- có thể cúi mình và phục tùng, hoặc có thể đứng thẳng (thành ngữ, từ Kinh Dịch); sẵn sàng nhún nhường và cứng rắn
- linh hoạt
Tiếng Anh: can bow and submit, or can stand tall (idiom, from Book of Changes); ready to give and take; flexible