Từ điển › 能耗能耗 nghĩa là gìnéng hàoHán Việt: NĂNG HAOtiêu thụ năng lượngNghĩa néng hàoHSK 7Hán Việt: NĂNG HAOtiêu thụ năng lượngTiếng Anh: energy consumptionChữ thành phần能néng · Hán Việt: năngcan, may; capable, full of energy10 nét · Xem thứ tự nét →耗hào · Hán Việt: haoto consume, to use up; to squander, to waste10 nét · Xem thứ tự nét →