Từ điển › 能见度能见度能見度 nghĩa là gìnéng jiàn dùHán Việt: NĂNG KIẾN ĐỘkhả năng nhìn thấyNghĩa néng jiàn dùHán Việt: NĂNG KIẾN ĐỘkhả năng nhìn thấyđộ khả kiếnTiếng Anh: visibilityChữ thành phần能néng · Hán Việt: năngcan, may; capable, full of energy10 nét · Xem thứ tự nét →见jiàn · Hán Việt: kiếnto see, to observe, to meet, to appear4 nét · Xem thứ tự nét →度dù · Hán Việt: độdegree, system; manner; to consider9 nét · Xem thứ tự nét →