脉络脈絡 nghĩa là gì
mài luò
động mạch và tĩnh mạch
Nghĩa
mài luòHSK 7
- động mạch và tĩnh mạch
- mạng lưới mạch máu
- hệ mạch (của thực vật hoặc động vật)
- (nghĩa bóng) cấu trúc (tức là cấu trúc nền tảng, như trong "cơ cấu xã hội")
- bối cảnh tổng thể
Tiếng Anh: arteries and veins; network of blood vessels; vascular system (of a plant or animal); (fig.) fabric (i.e. underlying structure, as in "social fabric"); overall context