脱出脫出 nghĩa là gì
tuō chūHán Việt: THOÁT XUẤT
thoát ra
Nghĩa
tuō chūHán Việt: THOÁT XUẤT
- thoát ra
- giải thoát
- trốn thoát
- rời khỏi sự gò bó của
Tiếng Anh: to break away; to extricate; to escape; to leave the confines of
tuō chūHán Việt: THOÁT XUẤT
thoát ra
Tiếng Anh: to break away; to extricate; to escape; to leave the confines of