腰斩腰斬 nghĩa là gì
yāo zhǎnHán Việt: YÊU TRẢM
chém đôi ngang thắt lưng (hình phạt tử hình)
Nghĩa
yāo zhǎnHán Việt: YÊU TRẢM
- chém đôi ngang thắt lưng (hình phạt tử hình)
- cắt làm đôi
- giảm mạnh
- chấm dứt
- ngừng lại
Tiếng Anh: to chop sb in half at the waist (capital punishment); to cut sth in half; to reduce sth by a dramatic margin; to terminate; to cut short