自发对称破缺自發對稱破缺 nghĩa là gì
zì fā duì chèn pò quēHán Việt: TỰ PHÁT ĐỐI XƯNG PHÁ KHUYẾT
sự phá vỡ đối xứng tự phát (vật lý)
Nghĩa
zì fā duì chèn pò quēHán Việt: TỰ PHÁT ĐỐI XƯNG PHÁ KHUYẾT
- sự phá vỡ đối xứng tự phát (vật lý)
Tiếng Anh: spontaneous symmetry breaking (physics)
Chữ thành phần
- 自zì · Hán Việt: tựself; private, personal; from6 nét · Xem thứ tự nét →
- 发fā · Hán Việt: phátto issue, to dispatch, to send out; hair5 nét · Xem thứ tự nét →
- 对duì · Hán Việt: đốicorrect, right; facing, opposed5 nét · Xem thứ tự nét →
- 称chēng · Hán Việt: xưngbalanced; name, brand; to say, to call10 nét · Xem thứ tự nét →
- 破pò · Hán Việt: pháto break, to rout; to ruin, to destroy10 nét · Xem thứ tự nét →
- 缺quē · Hán Việt: khuyếtto lack, to be short; vacancy, gap, deficit10 nét · Xem thứ tự nét →