自我解嘲 nghĩa là gì
zì wǒ jiě cháoHán Việt: TỰ NGÃ GIẢI TRÀO
tự giễu cợt về lỗi lầm hoặc khiếm khuyết của bản thân bằng sự hài hước tự trào
Nghĩa
zì wǒ jiě cháoHán Việt: TỰ NGÃ GIẢI TRÀO
- tự giễu cợt về lỗi lầm hoặc khiếm khuyết của bản thân bằng sự hài hước tự trào
Tiếng Anh: to refer to one's foibles or failings with self-deprecating humor
Chữ thành phần
- 自zì · Hán Việt: tựself; private, personal; from6 nét · Xem thứ tự nét →
- 我wǒ · Hán Việt: ngãI, me, my; our, us7 nét · Xem thứ tự nét →
- 解jiě · Hán Việt: giảito explain; to loosen; to unfasten, to untie13 nét · Xem thứ tự nét →
- 嘲cháo · Hán Việt: tràoto deride, to jeer at, to ridicule, to scorn15 nét · Xem thứ tự nét →