自称自稱 nghĩa là gì
zì chēngHán Việt: TỰ XƯNG
tự xưng
Nghĩa
zì chēngHSK 7Hán Việt: TỰ XƯNG
- tự xưng
- tự cho là
- tự nhận
- xưng danh
Tiếng Anh: to call oneself; to claim to be; to profess; to claim a title
zì chēngHán Việt: TỰ XƯNG
tự xưng
Tiếng Anh: to call oneself; to claim to be; to profess; to claim a title