臭味相投 nghĩa là gì
chòu wèi xiāng tóuHán Việt: XÚ VỊ TƯƠNG ĐẦU
cùng chia sẻ thói xấu
Nghĩa
chòu wèi xiāng tóuHán Việt: XÚ VỊ TƯƠNG ĐẦU
- cùng chia sẻ thói xấu
- đồng lõa trong tai tiếng
- ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
Tiếng Anh: to share vile habits; partners in notoriety; birds of a feather
Chữ thành phần
- 臭chòu · Hán Việt: xúto reek, to smell, to stink10 nét · Xem thứ tự nét →
- 味wèi · Hán Việt: vịtaste; smell, odor; delicacy8 nét · Xem thứ tự nét →
- 相xiāng · Hán Việt: tươngmutual, reciprocal; equal; each other9 nét · Xem thứ tự nét →
- 投tóu · Hán Việt: đầuto pitch, to throw; to bid, to invest7 nét · Xem thứ tự nét →