Từ điển › 至多至多 nghĩa là gìzhì duōHán Việt: CHÍ ĐAtối đaNghĩa zhì duōHán Việt: CHÍ ĐAtối đagiới hạn trênnhiều nhấtTiếng Anh: up to the maximum; upper limit; at mostChữ thành phần至zhì · Hán Việt: chíreach, arrive; very, extremely6 nét · Xem thứ tự nét →多duō · Hán Việt: đamuch, many, multi-; more than, over6 nét · Xem thứ tự nét →