Từ điển › 致富致富 nghĩa là gìzhì fùHán Việt: NHÍ PHÚtrở nên giàu cóNghĩa zhì fùHSK 7Hán Việt: NHÍ PHÚtrở nên giàu cóTiếng Anh: to get richChữ thành phần致zhì · Hán Việt: nhíto send; to present, to deliver; to cause; consequence10 nét · Xem thứ tự nét →富fù · Hán Việt: phúabundant, ample; rich, wealthy12 nét · Xem thứ tự nét →