致辞致辭 nghĩa là gì
zhì cíHán Việt: NHÍ TỪ
diễn đạt bằng lời nói hoặc viết
Nghĩa
zhì cíHSK 7Hán Việt: NHÍ TỪ
- diễn đạt bằng lời nói hoặc viết
- lên phát biểu (đặc biệt là lời giới thiệu ngắn, lời cảm ơn, lời bạt, điếu văn tang lễ, v.v.)
- diễn thuyết (trước khán giả)
- giống như 致詞|致词
Tiếng Anh: to express in words or writing; to make a speech (esp. short introduction, vote of thanks, afterword, funeral homily etc); to address (an audience); same as 致詞|致词