Từ điển › 舞弊舞弊 nghĩa là gìwǔ bìHán Việt: VŨ TỆthực hiện hành vi gian lậnNghĩa wǔ bìHán Việt: VŨ TỆthực hiện hành vi gian lậnTiếng Anh: to engage in fraudChữ thành phần舞wǔ · Hán Việt: vũto dance; to brandish14 nét · Xem thứ tự nét →弊bì · Hán Việt: tệevil, bad, wrong; fraud, harm14 nét · Xem thứ tự nét →