Từ điển › 船夫船夫 nghĩa là gìchuán fūHán Việt: THUYỀN PHUngười lái thuyềnNghĩa chuán fūHán Việt: THUYỀN PHUngười lái thuyềnTiếng Anh: boatmanChữ thành phần船chuán · Hán Việt: thuyềnship, boat, vessel11 nét · Xem thứ tự nét →夫fū · Hán Việt: phuman, husband; worker; those4 nét · Xem thứ tự nét →