节目節目 nghĩa là gì
jié mùHán Việt: TIẾT MỤC
chương trình
Nghĩa
jié mùHSK 2Hán Việt: TIẾT MỤCPhổ biến #951
- chương trình
- mục (trong chương trình)
- LT:臺|台[tai2],個|个[ge4],套[tao4]
Tiếng Anh: (TV or radio) program; show; item; act; segment; number (on the program of a concert, variety show or cultural event); a planned activity (in one's schedule); CL:場|场[chang3],項|项[xiang4],臺|台[tai2],套[tao4],檔|档[dang4]