若尔盖县若爾蓋縣 nghĩa là gì
Ruò ěr gài XiànHán Việt: NHƯỢC NỂ CÁI HUYỆN
Huyện Zoigê (Tạng: mdzod dge rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên
Nghĩa
Ruò ěr gài XiànHán Việt: NHƯỢC NỂ CÁI HUYỆN
- Huyện Zoigê (Tạng: mdzod dge rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên
Tiếng Anh: Zoigê, a county in Ngawa Tibetan and Qiang Autonomous Prefecture 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Sichuan
Chữ thành phần
- 若ruò · Hán Việt: nhượcif, supposing, assuming; similar8 nét · Xem thứ tự nét →
- 尔ěr · Hán Việt: nểyou; that, those; final particle5 nét · Xem thứ tự nét →
- 盖gài · Hán Việt: cáito cover, to hide, to protect11 nét · Xem thứ tự nét →
- 县xiàn · Hán Việt: huyệncounty, district, subdivision7 nét · Xem thứ tự nét →