若有所失 nghĩa là gì
ruò yǒu suǒ shīHán Việt: NHƯỢC HỮU SỠ THẤT
như thể đã mất thứ gì đó (thành ngữ)
Nghĩa
ruò yǒu suǒ shīHán Việt: NHƯỢC HỮU SỠ THẤT
- như thể đã mất thứ gì đó (thành ngữ)
- trông hoặc cảm thấy bối rối hoặc sao nhãng
- cảm thấy trống rỗng
Tiếng Anh: as if one had lost something (idiom); to look or feel unsettled or distracted; to feel empty
Chữ thành phần
- 若ruò · Hán Việt: nhượcif, supposing, assuming; similar8 nét · Xem thứ tự nét →
- 有yǒu · Hán Việt: hữuto have, to own, to possess; to exist6 nét · Xem thứ tự nét →
- 所suǒ · Hán Việt: sỡplace, location; "that which", a particle introducing a passive clause8 nét · Xem thứ tự nét →
- 失shī · Hán Việt: thấtto lose; to make a mistake, to neglect5 nét · Xem thứ tự nét →