苦尽甘来苦盡甘來 nghĩa là gì
kǔ jìn gān láiHán Việt: KHỔ TẬN CAM LAI
khổ tận cam lai (thành ngữ); thời kỳ khó khăn đã qua, thời kỳ tốt đẹp vừa bắt đầu
Nghĩa
kǔ jìn gān láiHán Việt: KHỔ TẬN CAM LAI
- khổ tận cam lai (thành ngữ); thời kỳ khó khăn đã qua, thời kỳ tốt đẹp vừa bắt đầu
Tiếng Anh: bitterness finishes, sweetness begins (idiom); the hard times are over, the good times just beginning
Chữ thành phần
- 苦kǔ · Hán Việt: khổbitter; hardship, suffering8 nét · Xem thứ tự nét →
- 尽jǐn · Hán Việt: tậnto exhaust, to use up, to deplete6 nét · Xem thứ tự nét →
- 甘gān · Hán Việt: camsweet, tasty; willing5 nét · Xem thứ tự nét →
- 来lái · Hán Việt: laito arrive, to come, to return; in the future, later on7 nét · Xem thứ tự nét →