苦练苦練 nghĩa là gì
kǔ liànHán Việt: KHỔ LUYỆN
luyện tập chăm chỉ
Nghĩa
kǔ liànHSK 7Hán Việt: KHỔ LUYỆN
- luyện tập chăm chỉ
- luyện tập tận tụy
- làm việc vất vả
- đổ mồ hôi, sôi nước mắt
Tiếng Anh: to train hard; to practice diligently; hard work; blood, sweat, and tears