英雄所见略同英雄所見略同 nghĩa là gì
yīng xióng suǒ jiàn lüè tóngHán Việt: ANH HÙNG SỠ KIẾN LƯỢC ĐỒNG
nghĩa đen: anh hùng thường đồng ý (thành ngữ); Người tài trí lớn suy nghĩ giống nhau.
Nghĩa
yīng xióng suǒ jiàn lüè tóngHán Việt: ANH HÙNG SỠ KIẾN LƯỢC ĐỒNG
- nghĩa đen: anh hùng thường đồng ý (thành ngữ); Người tài trí lớn suy nghĩ giống nhau.
Tiếng Anh: lit. heroes usually agree (idiom); Great minds think alike.
Chữ thành phần
- 英yīng · Hán Việt: anhpetal, flower, leaf; brave, heroic; English8 nét · Xem thứ tự nét →
- 雄xióng · Hán Việt: hùngalpha male, hero; manly12 nét · Xem thứ tự nét →
- 所suǒ · Hán Việt: sỡplace, location; "that which", a particle introducing a passive clause8 nét · Xem thứ tự nét →
- 见jiàn · Hán Việt: kiếnto see, to observe, to meet, to appear4 nét · Xem thứ tự nét →
- 略lüè · Hán Việt: lượcapproximate, rough; outline, summary; plan, plot11 nét · Xem thứ tự nét →
- 同tóng · Hán Việt: đồngsame, similar; together with, alike6 nét · Xem thứ tự nét →