英雄无用武之地英雄無用武之地 nghĩa là gì
yīng xióng wú yòng wǔ zhī dìHán Việt: ANH HÙNG VÔ DỤNG VŨ CHI ĐỊA
anh hùng không có đất dụng võ
Nghĩa
yīng xióng wú yòng wǔ zhī dìHán Việt: ANH HÙNG VÔ DỤNG VŨ CHI ĐỊA
- anh hùng không có đất dụng võ
- không có cơ hội thể hiện tài năng
Tiếng Anh: a hero with no chance of using his might; to have no opportunity to display one's talents
Chữ thành phần
- 英yīng · Hán Việt: anhpetal, flower, leaf; brave, heroic; English8 nét · Xem thứ tự nét →
- 雄xióng · Hán Việt: hùngalpha male, hero; manly12 nét · Xem thứ tự nét →
- 无wú · Hán Việt: vôno, not; lacking, -less4 nét · Xem thứ tự nét →
- 用yòng · Hán Việt: dụngto use, to employ, to apply; use5 nét · Xem thứ tự nét →
- 武wǔ · Hán Việt: vũmilitary; martial, warlike8 nét · Xem thứ tự nét →
- 之zhī · Hán Việt: chimarks preceding phrase as modifier of following phrase; it, him her, them; to go to3 nét · Xem thứ tự nét →
- 地de · Hán Việt: địaearth, ground, soil; land, region; structural particle used before a verb6 nét · Xem thứ tự nét →