草原百灵草原百靈 nghĩa là gì
cǎo yuán bǎi língHán Việt: THẢO NGUYÊN BÁ LINH
(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca calandra (Melanocorypha calandra)
Nghĩa
cǎo yuán bǎi língHán Việt: THẢO NGUYÊN BÁ LINH
- (loài chim ở Trung Quốc) sơn ca calandra (Melanocorypha calandra)
Tiếng Anh: (bird species of China) calandra lark (Melanocorypha calandra)
Chữ thành phần
- 草cǎo · Hán Việt: thảograss, herbs; straw, thatch9 nét · Xem thứ tự nét →
- 原yuán · Hán Việt: nguyênsource, origin, beginning10 nét · Xem thứ tự nét →
- 百bǎi · Hán Việt: bá, bách, trămone hundred; numerous, many6 nét · Xem thứ tự nét →
- 灵líng · Hán Việt: linhspirit, soul; spiritual world7 nét · Xem thứ tự nét →