Từ điển › 荒疏荒疏 nghĩa là gìhuāng shūHán Việt: HOANG SỚbị mất thực hànhNghĩa huāng shūHán Việt: HOANG SỚbị mất thực hànhmất tay nghềTiếng Anh: to be out of practice; rustyChữ thành phần荒huāng · Hán Việt: hoangwasteland, desert; uncultivated9 nét · Xem thứ tự nét →疏shū · Hán Việt: sớto neglect; to dredge, to clear away; lax, careless12 nét · Xem thứ tự nét →