Từ điển › 获得感获得感獲得感 nghĩa là gìhuò dé gǎnHán Việt: HOẠCH ĐẮC CẢMcảm giác đạt đượcNghĩa huò dé gǎnHán Việt: HOẠCH ĐẮC CẢMcảm giác đạt đượcTiếng Anh: sense of gainChữ thành phần获huò · Hán Việt: hoạchto get, to obtain, to receive, to sieze10 nét · Xem thứ tự nét →得dé · Hán Việt: đắcto obtain, to get, to acquire; suitable, proper; ready11 nét · Xem thứ tự nét →感gǎn · Hán Việt: cảmto affect, to move, to touch; to perceive, to sense13 nét · Xem thứ tự nét →