Từ điển › 获益者获益者獲益者 nghĩa là gìhuò yì zhěngười thụ hưởngNghĩa huò yì zhěngười thụ hưởngTiếng Anh: beneficiaryChữ thành phần获huò · Hán Việt: hoạchto get, to obtain, to receive, to sieze10 nét · Xem thứ tự nét →益yì · Hán Việt: íchto profit, to benefit; advantage10 nét · Xem thứ tự nét →者zhěthat which; they who; those who8 nét · Xem thứ tự nét →