萝卜快了不洗泥蘿蔔快了不洗泥 nghĩa là gì
luó bo kuài le bù xǐ níHán Việt: LÁ BỐC KHOÁI LIỄU BẤT TẨY LẦY
khi củ cải bán chạy, người ta không kịp rửa sạch đất (thành ngữ)
Nghĩa
luó bo kuài le bù xǐ níHán Việt: LÁ BỐC KHOÁI LIỄU BẤT TẨY LẦY
- khi củ cải bán chạy, người ta không kịp rửa sạch đất (thành ngữ)
- nghĩa bóng: khi kinh doanh phát đạt, thương nhân thường cung cấp hàng kém chất lượng
Tiếng Anh: when radishes are selling fast, one doesn't take the time to wash the soil off them (idiom); fig. when business is booming, merchants tend to offer goods of inferior quality
Chữ thành phần
- 萝luó · Hán Việt: lácarrot, radish, turnip11 nét · Xem thứ tự nét →
- 卜bo · Hán Việt: bốcdivination, fortune-telling; prophecy2 nét · Xem thứ tự nét →
- 快kuài · Hán Việt: khoáispeedy, rapid, quick; soon7 nét · Xem thứ tự nét →
- 了le, liǎo · Hán Việt: liễuclear; to finish; particle of completed action2 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 洗xǐ · Hán Việt: tẩyto bathe, to rinse, to wash9 nét · Xem thứ tự nét →
- 泥ní · Hán Việt: lầy, ne, nè, né, nê, nề, nể, nễ, nệ, nơimud, earth, clay; plaster, paste8 nét · Xem thứ tự nét →