葬身 nghĩa là gì
zàng shēnHán Việt: TÁNG THÂN
chôn xác
Nghĩa
zàng shēnHán Việt: TÁNG THÂN
- chôn xác
- bị chôn vùi
- (nghĩa bóng) chết (trên biển, trong đám cháy, v.v.)
Tiếng Anh: to bury a corpse; to be buried; (fig.) to die (at sea, in a fire etc)
zàng shēnHán Việt: TÁNG THÂN
chôn xác
Tiếng Anh: to bury a corpse; to be buried; (fig.) to die (at sea, in a fire etc)