Từ điển › 薄田薄田 nghĩa là gìbó tiánruộng cằnNghĩa bó tiánruộng cằnđất nghèoTiếng Anh: barren field; poor landChữ thành phần薄báothin, slight; meager, weak; poor, stingy16 nét · Xem thứ tự nét →田tián · Hán Việt: điềnfield, farm, arable land; cultivated5 nét · Xem thứ tự nét →