Từ điển › 蘸火蘸火 nghĩa là gìzhàn huǒtôi (một mảnh kim loại)Nghĩa zhàn huǒtôi (một mảnh kim loại)Tiếng Anh: to quench (a metal workpiece)Chữ thành phần蘸zhànto dip (in ink, sauce, etc); to remarry22 nét · Xem thứ tự nét →火huǒ · Hán Việt: hoảfire, flame; to burn; anger, rage4 nét · Xem thứ tự nét →