虎符 nghĩa là gì
hǔ fúHán Việt: HỔ BÙA
hổ phù (một vật hai mảnh hình con hổ, dùng ở Trung Quốc cổ đại như bằng chứng của quyền lực. Một nửa phù có thể được cấp cho sĩ quan quân đội và sẽ được khớp với nửa kia khi cần xác minh.)
Nghĩa
hǔ fúHán Việt: HỔ BÙA
- hổ phù (một vật hai mảnh hình con hổ, dùng ở Trung Quốc cổ đại như bằng chứng của quyền lực. Một nửa phù có thể được cấp cho sĩ quan quân đội và sẽ được khớp với nửa kia khi cần xác minh.)
Tiếng Anh: tiger tally (a two-piece object made in the shape of a tiger, used in ancient China as proof of authority. One half of a tally could be issued to a military officer and this would be matched with the other half when verification was required.)