Từ điển › 虚度虚度虛度 nghĩa là gìxū dùHán Việt: HƯ ĐỘlãng phí thời gianNghĩa xū dùHán Việt: HƯ ĐỘlãng phí thời gianTiếng Anh: to fritter away (one's time)Chữ thành phần虚xū · Hán Việt: hưfalse; worthless, hollow, empty; vain11 nét · Xem thứ tự nét →度dù · Hán Việt: độdegree, system; manner; to consider9 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 虚度虚度光阴xū dù guāng yīn lãng phí thời gian vào những hoạt động vô giá trị